Cơ quan ban hành
Số hồ sơ
Lĩnh vực
Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Đối tượng thực hiện
Cơ quan trực tiếp thực hiện
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
Kết quả thực hiện
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
Cơ quan được ủy quyền
Cơ quan phối hợp
Lệ phí
Văn bản quy định phí, lệ phí
Tình trạng hiệu lực
Ngày có hiệu lực
Ngày hết hiệu lực

Dịch vụ cung cấp giá thép ống đen cỡ lớn P273.1×4.8mm, 5.2mm, 5.6mm, 6.4mm tại Tôn thép Sáng Chinh . Công ty luôn xử lý thông tin mỗi ngày để mang lại cho khách hàng dịch vụ tối ưu nhất

Công ty cấp phối thép ống đen cỡ lớn P273 đến tận nơi, đúng chủng loại thích hợp nhằm đảm bảo chất lượng về sau. Xin gọi về đường dây nóng để được tư vấn trọn gói: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bang-gia-thep-ong-xay-dung-gia-re

Dịch vụ cung cấp giá thép ống đen cỡ lớn P273.1×4.8mm, 5.2mm, 5.6mm, 6.4mm tại Tôn thép Sáng Chinh

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm)P21.2P26.65P33.5P42.2P48.1P59.9P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN)15202532405065
Đường kính quốc tế (inch)1/23/411-1/41-1/222-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
1681138061523727
1.6139,200177,900226,800288,600330,000  
1.9164,400208,800266,700340,200390,000489,000 
2.1178,200231,000292,800374,100429,000539,100685,500
2.3193,050248,580321,600406,800467,700588,300 
2.5    509,400664,740511,200
2.6217,800280,800356,580457,200  842,400
2.7       
2.9  394,110506,100581,400734,400941,100
3.2  432,000558,000642,600805,8301,027,800
3.6    711,300 1,157,400
4.0    783,000 1,272,000
4.5     1,114,2001,420,200
4.8       
5.0       
5.2       
5.4       
5.6       
6.4       
6.6       
7.1       
7.9       
8.7       
9.5       
10.3       
11.0       
12.7       
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm)P88.3P113.5P141.3P168.3P219.1P273.1P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN)80100125150200250300
Đường kính quốc tế (inch)345681012
Số lượng
( Cây ,bó)
24161610733
1.6       
1.9       
2.1804,000      
2.3878,400      
2.5952,2001,231,800     
2.6       
2.7 1,328,700     
2.91,104,9001,424,400     
3.21,209,6001,577,400     
3.61,354,2001,755,000     
4.01,506,6001,945,2002,413,800 3,783,000  
4.5 2,196,000  3,468,600  
4.8  2,896,2003,468,6004,548,0005,691,600 
5.01,854,000      
5.2  3,120,0003,738,0004,899,0006,134,4007,299,000
5.4 2,610,000     
5.6  3,349,8004,015,8005,270,4006,600,6007,853,400
6.4  3,804,0004,564,8005,995,8007,515,0008,947,800
6.6  3,918,600    
7.1   5,086,8006,535,8008,368,20010,035,000
7.9   5,637,6007,423,2009,181,80011,104,200
8.7   6,190,2008,161,20010,252,80012,222,000
9.5   6,710,4008,856,00010,852,20013,280,400
10.3    9,554,400 14,346,000
11.0   7,660,80010,274,40012,936,60015,447,600
12.7    11,635,20014,673,60017,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thành phần hóa học

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học

MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Tính chất cơ học

  Thép ống đen cỡ lớn P273

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

2.Tiêu chuẩn ASTM A53 :

Thành phần hóa học 

 Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

 

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Tính chất cơ học

 Thép ống đen cỡ lớn P273

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi

3.Tiêu chuẩn ASTM API5L :

Thành phần chất hóa học

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

b

b

b

Tính chất cơ học

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

 

 

Grade A

30

48

0.93

28

 

Grade B

35

60

0.93

23

Công ty Sáng Chinh Steel nhập khẩu sản phẩm chính hãng và chuyển hàng hóa đến tận nơi. Chất lượng thép ống đen cỡ lớn P273 như mới, chưa qua sử dụng lần nào, mác thép , nhãn mác điều rõ ràng

Đường kính: Phi 273

Độ dày:  4.8mm, 5.2mm, 5.6mm, 6.4mm

Chiều dài: 6m, 12m

Xuất xứThép ống đen cỡ lớn P273 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Thép ống đen cỡ lớn P273 được ứng dụng nhằm chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga. Ống dẫn dầu, dẫn chất lỏng, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

Những công dụng phổ biến nhất của thép ống đen cỡ lớn P273 là gì? 

Ống thép đen cỡ lớn P273  là loại thép được dùng cho nồi hơi áp suất cao. Ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc. Bên cạnh đó, chúng còn sử dụng trên nhiều lĩnh vực như: Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

Ống thép đen cỡ lớn P273 áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp. Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.

Trình tự thực hiện

Dịch vụ cung cấp giá thép ống đen cỡ lớn P273.1×4.8mm, 5.2mm, 5.6mm, 6.4mm tại Tôn thép Sáng Chinh . Công ty luôn xử lý thông tin mỗi ngày để mang lại cho khách hàng dịch vụ tối ưu nhất

Công ty cấp phối thép ống đen cỡ lớn P273 đến tận nơi, đúng chủng loại thích hợp nhằm đảm bảo chất lượng về sau. Xin gọi về đường dây nóng để được tư vấn trọn gói: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bang-gia-thep-ong-xay-dung-gia-re

Dịch vụ cung cấp giá thép ống đen cỡ lớn P273.1×4.8mm, 5.2mm, 5.6mm, 6.4mm tại Tôn thép Sáng Chinh

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm)P21.2P26.65P33.5P42.2P48.1P59.9P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN)15202532405065
Đường kính quốc tế (inch)1/23/411-1/41-1/222-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
1681138061523727
1.6139,200177,900226,800288,600330,000  
1.9164,400208,800266,700340,200390,000489,000 
2.1178,200231,000292,800374,100429,000539,100685,500
2.3193,050248,580321,600406,800467,700588,300 
2.5    509,400664,740511,200
2.6217,800280,800356,580457,200  842,400
2.7       
2.9  394,110506,100581,400734,400941,100
3.2  432,000558,000642,600805,8301,027,800
3.6    711,300 1,157,400
4.0    783,000 1,272,000
4.5     1,114,2001,420,200
4.8       
5.0       
5.2       
5.4       
5.6       
6.4       
6.6       
7.1       
7.9       
8.7       
9.5       
10.3       
11.0       
12.7       
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm)P88.3P113.5P141.3P168.3P219.1P273.1P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN)80100125150200250300
Đường kính quốc tế (inch)345681012
Số lượng
( Cây ,bó)
24161610733
1.6       
1.9       
2.1804,000      
2.3878,400      
2.5952,2001,231,800     
2.6       
2.7 1,328,700     
2.91,104,9001,424,400     
3.21,209,6001,577,400     
3.61,354,2001,755,000     
4.01,506,6001,945,2002,413,800 3,783,000  
4.5 2,196,000  3,468,600  
4.8  2,896,2003,468,6004,548,0005,691,600 
5.01,854,000      
5.2  3,120,0003,738,0004,899,0006,134,4007,299,000
5.4 2,610,000     
5.6  3,349,8004,015,8005,270,4006,600,6007,853,400
6.4  3,804,0004,564,8005,995,8007,515,0008,947,800
6.6  3,918,600    
7.1   5,086,8006,535,8008,368,20010,035,000
7.9   5,637,6007,423,2009,181,80011,104,200
8.7   6,190,2008,161,20010,252,80012,222,000
9.5   6,710,4008,856,00010,852,20013,280,400
10.3    9,554,400 14,346,000
11.0   7,660,80010,274,40012,936,60015,447,600
12.7    11,635,20014,673,60017,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thành phần hóa học

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học

MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Tính chất cơ học

  Thép ống đen cỡ lớn P273

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

2.Tiêu chuẩn ASTM A53 :

Thành phần hóa học 

 Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

 

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Tính chất cơ học

 Thép ống đen cỡ lớn P273

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi

3.Tiêu chuẩn ASTM API5L :

Thành phần chất hóa học

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

b

b

b

Tính chất cơ học

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

 

 

Grade A

30

48

0.93

28

 

Grade B

35

60

0.93

23

Công ty Sáng Chinh Steel nhập khẩu sản phẩm chính hãng và chuyển hàng hóa đến tận nơi. Chất lượng thép ống đen cỡ lớn P273 như mới, chưa qua sử dụng lần nào, mác thép , nhãn mác điều rõ ràng

Đường kính: Phi 273

Độ dày:  4.8mm, 5.2mm, 5.6mm, 6.4mm

Chiều dài: 6m, 12m

Xuất xứThép ống đen cỡ lớn P273 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Thép ống đen cỡ lớn P273 được ứng dụng nhằm chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga. Ống dẫn dầu, dẫn chất lỏng, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

Những công dụng phổ biến nhất của thép ống đen cỡ lớn P273 là gì? 

Ống thép đen cỡ lớn P273  là loại thép được dùng cho nồi hơi áp suất cao. Ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc. Bên cạnh đó, chúng còn sử dụng trên nhiều lĩnh vực như: Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

Ống thép đen cỡ lớn P273 áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp. Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.

Thành phần hồ sơ
Lịch sử
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC