Cách nhận biết thép Miền Nam chính hãng cung cấp cho quý khách hàng

Cách nhận biết thép Miền Nam chính hãng nhờ tem nhãn và hóa đơn – Trên mỗi bó thép đều có treo nhãn hàng hóa ghi rõ tên tổng công ty, tên công ty, địa chỉ của công ty sản xuất, tên hàng hóa, đường kính, mác thép. Mặt sau có dấu hợp quy của BKHCN để quý khách có thể xem rõ chi tiết, bên cạnh đó quý khách có thể hỏi hóa đơn lấy hàng từ nhà máy sản xuất thép Miền Nam của cửa hàng đại lý đó để kiểm chứng.

Thép Miền Nam

Bảng báo giá thép Miền Nam với độ bền cao, dẻo dai, cường độ tốt, đặc tính gỉ dài thích hợp trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu và đường, bê tông cốt thép, kéo dây hoặc công nghiệp. làm bu lông. Bên cạnh đó, Công ty Sài Gòn CMC còn cung cấp các loại thép khác như Giá thép PominaGiá thép Việt Nhật với giá mới nhất.

Cung cấp bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất năm 2020

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

99.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

138.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

229.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

289.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

350.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

460.0000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/Kg

Chú ý :

  • Thép mới được chứng nhận 100% với tiêu chuẩn chất lượng của nhà máy.
  • Giá đã bao gồm VAT.
  • Giao hàng miễn phí đến công trình rất nhanh.
  • Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng
  • Hoàn tiền 100% nếu phát hiện lỗi.
  • Giảm giá% doanh thu cao.

Giới thiệu về công ty thép Miền Nam

Thép Miền Nam giá rẻ, đáp ứng các nhu cầu xây dựng của mọi công ...

Nhà máy thép miền Nam là một trong những nhà máy thép hiện đại nhất Việt Nam, và đạt chất lượng ISO 9001. Với mong muốn mang đến cho khách hàng các loại thép tốt nhất và mang lại sự bền vững cho Công trình,

Giá thép miền Nam được cập nhật chính xác nhất tại Công ty Sài Gòn CMC, nhà cung cấp thép uy tín tại Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. Giá thép được cập nhật hàng ngày, giá cả cạnh tranh.

Trên thị trường Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay, có rất nhiều đơn vị cung cấp các sản phẩm thép phía Nam, nhưng gia thep Mien Nam không đồng đều, khiến người dân và nhà thầu bối rối về việc chọn nhà cung cấp cho dự án.

Giá thép cạnh tranh là một yếu tố quan trọng, mọi người đều muốn mua giá rẻ nhất, nhưng giá rẻ không nói lên tất cả. Nhiều đơn vị kinh doanh không tin vào việc không nhập hàng theo chất lượng của nhà máy, khi doanh số không được giao đủ số lượng, hoặc thông số kỹ thuật của sản phẩm, … đây là những yếu tố hỗ trợ cho đơn vị kinh doanh Chỉ lấy lợi nhuận không đặt khách hàng đầu tiên để giảm giá thép để cạnh tranh.

TIÊU CHUẨN CHO CÁC SẢN PHẨM THÉP CUỘN MIỀN NAM

THÉP XÂY DỰNG / SÀI GÒN CMC/https://thegioivatlieuxaydung.vn ...

– Thanh dây được cuộn trong cuộn. Với bề mặt nhẵn, đường kính thông thường là 6 mm, 8 mm, 10 mm.

– Thép này được cung cấp ở dạng cuộn với trọng lượng trung bình khoảng 700kg / cuộn. Lên đến 2.000kg / cuộn.

– Về yêu cầu kỹ thuật:

+ Tính chất cơ học của thép cán phải đáp ứng các yêu cầu về giới hạn nóng chảy.

+ Độ bền, độ giãn dài, được xác định bằng phương pháp thử độ bền kéo, thử uốn ở trạng thái lạnh.

+ Tính chất cơ học của từng loại thép và hương vị của phương pháp thử được quy định trong tiêu chuẩn thép.

– Điều quan trọng là các loại thép thường được sử dụng: CT3, SWRM12, …

TIÊU CHUẨN CHO SẢN PHẨM THÉP CÂY MIỀN NAM

Báo giá thép Miền Nam tháng 8 năm 2018 | Hotline: 086.8666.000 ...

Khi nói đến thép cây (thép có gân), nó còn được gọi là thép gia cường. Với bề ngoài có gân, đường kính từ 10 mm đến 51 mm ở dạng que với chiều dài 11,7m / bar. Được sản xuất theo bó, trọng lượng trung bình từ 1.500 kg / bó đến 3.000 kg / bó.

Đường kính: Loại thép này có đường kính chung: Φ10, Φ12, Φ14, 16, Φ18, 20, 22, Φ25, Φ28, Φ32.

Yêu cầu kỹ thuật: Các tính chất cơ lý của thép, giống như thép cán, phải đáp ứng các yêu cầu về giới hạn năng suất. Độ bền, độ giãn dài, được xác định bằng thử nghiệm độ bền kéo và độ uốn. Tính chất cơ học của từng loại thép và. Phương pháp thử nghiệm được quy định trong tiêu chuẩn.

THÉP KHÔNG GỈ SỬ DỤNG: SD295, SD390, CII, CIII, GR60, GRADE460, SD490, CB300, CB400, CB500

🥇 【Bảng Báo Giá Thép Xây Dựng Miền Nam 】【SÀI GÒN CMC】

  • Thép miền Nam được chỉ định bởi “V” hoặc sắt xây dựng miền Nam do đơn vị thép miền Nam – Việt Nam cung cấp
  • Thép miền Nam được tiêu thụ phổ biến ở khu vực phía Nam. Bảng giá thép miền Nam khá phải chăng với khả năng cạnh tranh trực tiếp của các dòng gia thep Viet Nhat, Hoa Phát hay Gia thep Pomina.
  • Thép V được sản xuất trên dây chuyền khoa học đương đại để đảm bảo tiêu chuẩn thép chuyên dụng cho các dự án ở nước ta.
  • Theo sự phát triển mạnh mẽ của đất nước, các dự án xây dựng ngày càng trở nên phổ biến, do đó nhu cầu về thép miền Nam ngày càng tăng.
  • Công ty vật liệu thép xây dựng Sài Gòn CMC tự hào là đại lý hạng nhất tại thành phố Hồ Chí Minh của công ty thép miền Nam, chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép chính hãng miền Nam, giá tốt nhất trên thị trường.
  • Bảng giá thép miền Nam Là một trong những đơn vị uy tín, dẫn đầu ngành vật liệu xây dựng hiện nay tại Thành phố Hồ Chí Minh nói riêng và cả nước nói chung. Công ty vật liệu xây dựng của chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm vật liệu xây dựng. Để đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng.

Xem thêm mạng xã hội

>> Link vật liệu xây dựng Facebook

>> Link vật liệu xây dựng Twitter

>> Link vật liệu xây dựng Medium

>> Link vật liệu xây dựng Blogger

>> Link vật liệu xây dựng Reddit

>> Link vật liệu xây dựng Linkedin

QUY TRÌNH ĐẶT HÀNG CỦA CÔNG TY THÉP SÀI GÒN CMC

Bước 1: Bạn có thể đặt hàng bằng cách điền thông tin về tên, số lượng, thông số kỹ thuật cần thiết, địa chỉ giao hàng, thời gian, ..
Bước 2: Khách hàng có thể trao đổi và thảo luận trực tiếp nếu đến với công ty chúng tôi
Bước 3: Hai bên đưa ra ý kiến ​​thống nhất về: Giá cả, làm thế nào để có được nó. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành ký hợp đồng giữa hai bên
Bước 4: Sắp xếp kho, đường vận chuyển phương tiện đến hàng hóa xuống nơi làm việc gần nhất.
Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán ngay khi công ty chúng tôi có giao hàng đầy đủ.

THÉP MIỀN NAM – CÂU HỎI CẬP NHẬT THÉP MIỀN NAM 2020

Bảng Báo Giá Thép Xây Dựng Miền Nam Quận 2 chất lượng - SÀI GÒN CMC

Thép miền Nam là biểu tượng của chữ “V” hoặc sắt xây dựng miền Nam do Tổ chức thép miền Nam Việt Nam sản xuất. Thép miền Nam được sử dụng rất nhiều ở khu vực phía Nam.

Thép miền Nam có chất lượng tương đối rẻ với khả năng đối mặt trực tiếp với khó khăn với thép Việt Nam Nhật Bản, Hòa Phát hay Pomina.

Thép V được cung cấp trên dây chuyền khoa học hiện đại để đảm bảo tiêu chuẩn thép chuyên dụng cho các dự án ở nước ta. Sắt xây dựng miền Nam sở hữu hai dòng chính. Cuộn dây phía Nam bao gồm các kích thước của thép 6 & phi 8, trên sắt với biểu tượng của thép thương hiệu miền Nam.

Thép cây phía Nam bao gồm thép trong phạm vi từ 10 đến phi 32 bao gồm các cường độ khác nhau như: CB300V, SD295A, CB400V, SD390, GR60, trên sắt với ký hiệu V. Theo xu hướng tăng trưởng của đất nước, các dự án xây dựng đang ngày càng phổ biến , do đó nhu cầu về thép miền Nam ngày càng tăng.

Công ty vật liệu thép Nam Thành Vinh tự hào là đại lý hạng nhất tại thành phố Hồ Chí Minh của đơn vị thép miền Nam. Chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép miền Nam tốt nhất và giá cả phải chăng nhất trên thị trường.

Công ty thường xuyên cập nhật báo giá thép miền Nam cũng như báo giá thép xây dựng gửi cho khách hàng.

DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT VÀ CÁCH BẢO QUẢN THÉP MIỀN NAM TỐT NHẤT

Công nghệ cung cấp thép miền Nam uy tín Thép miền Nam được cung cấp trên dây chuyền hiện đại, khép kín, được nhập khẩu đồng bộ từ tập đoàn Dainieli số một của Ý để cung cấp máy móc và thiết bị toàn cầu nhất trên thế giới. luyện kim & luyện thép.

Với công nghệ hiện đại, các sản phẩm của Thép Miền Nam luôn đạt được chất lượng cao và ổn định. hướng dẫn tiêu thụ thép miền Nam Bảo quản thép: Bạn nên giữ ở nơi khô ráo, cứng.

Nếu bạn phải đặt nó ở ngoài trời, bạn nên đặt một bó thép cao, đầu kia thấp hơn & cao hơn mặt đất ít nhất 30 cm và không nên quá cao (trên một, 2 m) hoặc quá rộng (trên 2 m). hạn chế thép để mưa, nơi ẩm ướt, hạn chế tiếp xúc với hóa chất ăn mòn.

Xem thêm:

TẠI SAO CHỌN THÉP NAM TẠI SÀI GÒN CMC?

Sài Gòn CMC địa chỉ cung cấp thép miền Nam với giá thấp nhất tại Thành phố Hồ Chí Minh có chính sách chung và dịch vụ khách hàng tận tâm.

– Đặt hàng trong vòng 24 giờ sẽ giao hàng đến địa điểm Công trình.

– Giao đủ số lượng, phương thức, mẫu thép mới Sài Gòn CMC để thu tiền đảm bảo bạn kiểm soát hàng hóa cũng như phương thức.

– Cam kết bán 100% doanh số của nhà máy với nhãn của nhà cung cấp.

– Nhận đặt hàng qua điện thoại, email & giao hàng miễn phí tại thành phố Hồ Chí Minh. Sắt xây dựng miền Nam có hai phần chính. Thép cuộn miền Nam bao gồm các kích thước thép chịu lực 6 & Phi 8, trên sắt với biểu tượng của thép miền Nam chính hãng.

Thép cây miền Nam bao gồm thép từ phi 10 đến phi 32 với các cường độ khác nhau như thép CB300V, SD295A, CB400V, SD390, GR60 … trên các cây sắt mang chữ V. Thép miền Nam đã khẳng định uy tín của mình. Thị phần của bạn do đó bạn luôn tin tưởng sử dụng thép miền Nam.

HỆ THỐNG KHO HÀNG CMC

Kho hàng 1: 31/1 QL1 – P. An Thới – Q. 12
Kho hàng 2: Km7 Xa Lộ Hà Nội – P. Trường Thọ – Q. Thủ Đức
Kho hàng 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn- Tp hcm
Kho hàng 4: 2741 Nguyễn Duy Trinh – P. Trường Thạnh – Q. 9
Kho hàng 5: 25/5 Ấp Tân Hòa – Xã Tân Hiệp – H. Hóc Môn
Kho hàng 6: C14/25 Ấp 3 – Ql. 1 – Xã Tân Kiên – H. Bình Chánh
Kho hàng 7: 80B Tôn Thất Thuyết – P. 16 – Q. 4
[Phone]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)
[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000
[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com
[ Website ]: https://thegioivatlieuxaydung.vn

Đơn vị Sài Gòn CMC cung cấp thép xây dựng đạt tiêu chuẩn – giá thành lại rẻ

Đơn vị Sài Gòn CMC cung cấp thép xây dựng đạt tiêu chuẩn, giá thành lại rẻ, có ai mà không thích. Còn vì sao lại là địa điểm kho hàng. Kho hàng càng gần với công trình của quý vị, chi phí vận chuyển sẽ được giảm đi đáng kể. Vậy nên, chúng tôi khuyên quý khách hãy tìm một đơn vị đã có kho hàng gần với công trình của mình. Chi phí sẽ giảm được nhiều đấy ạ, mắt khác khi thiếu một ít ngoài dự toán có thể bổ sung cho công trình một cách đơn giản khi kho thép ở gần công trình thi công.

Thép xây dựng

Định nghĩa của thép là gì?

Thép xây dựng là một hợp kim với các phần chính là sắt (Fe), carbon (0,02-2,14% trọng lượng) và một số nguyên tố hóa học khác. Dựa trên% thành phần của các nguyên tố, Thép sẽ có độ cứng, độ đàn hồi, độ dẻo và độ bền kéo khác nhau.

– Thép là vật liệu kim loại nên có kim loại, điện mạnh, dẫn nhiệt, … Ở nhiệt độ 500 độ C – 600 độ C, Thép trở nên linh hoạt hơn, cường độ giảm. Ở nhiệt độ -10 độ C độ dẻo giảm. Ở nhiệt độ -45 độ C, thép dễ gãy, dễ nứt. Trọng lượng riêng của thép là từ 7,8 đến 7,85 g / cm3

Phân loại thép theo thành phần hóa học

Báo giá thép Việt Nhật theo tháng 8 năm 2018 | hotline: 086.8666 ...

Theo hàm lượng carbon

Khi hàm lượng carbon tăng lên, thép sẽ thay đổi tính chất của nó: giảm độ dẻo, độ bền và độ giòn. Và ngược lại. Chúng tôi có 3 loại theo tiêu chuẩn của Nga é THÁI ĐẠI SỐ 380-71, é THÁI 1050-75:

– Thép carbon thấp: Hàm lượng carbon trung bình không vượt quá 0,25%. Đặc điểm: Độ bền cao nhưng độ bền thấp

– Thép carbon trung bình: Có hàm lượng carbon trung bình 0,25-0,6%. Đặc điểm: Độ bền và độ cứng cao, được sử dụng để chế tạo các chi tiết máy chịu tải trọng tĩnh và tác động cao

– Thép carbon cao: Hàm lượng carbon trung bình là từ 0,6-2%. Được sử dụng để chế tạo dụng cụ cắt, khuôn, dụng cụ đo, …

Lưu ý: Thép carbon chiếm tỷ lệ lớn nhất trong tổng sản lượng thép (khoảng 80-90%).

Theo tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại được thêm vào

Để tạo ra thép có tính chất vật lý và kỹ thuật phù hợp, thép sẽ được thêm vào bằng các nguyên tố kim loại khác như mangan (Mn), crom (Cr), niken (Ni), nhôm (Al), đồng (Cu), … Chúng tôi được chia thành 3 loại theo Tiêu chuẩn của Nga Г602СТ 45 45434343434343О

– Thép hợp kim thấp: Có tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại khác từ 2,5% trở xuống

– Thép hợp kim trung bình: Có tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại khác từ 2,5-10%

– Thép hợp kim cao: Có tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại khác> 10%

Lưu ý: Thép hợp kim mạnh hơn thép carbon, đặc biệt là sau khi ủ và ram. Trong xây dựng, thường sử dụng thép hợp kim thấp với thành phần của các yếu tố khác khoảng ~ 1%.

Theo mục đích sử dụng

Tùy thuộc vào các mục đích khác nhau, Thép sẽ được chia thành:

– Kết cấu thép: Thường bền, độ bền cao, chịu lực, tải trọng lớn, chuyên sản xuất, sản xuất và sử dụng trong xây dựng, lắp ráp và sản xuất máy móc và cơ khí.

– Thép công cụ: Thường có độ cứng cao, bền, chịu lực và chống ăn mòn tốt, chuyên dùng để chế tạo các thiết bị gia dụng, thiết bị đo lường, làm khuôn, cắt, cắt, …

– Thép có tính chất vật lý đặc biệt: Một số tính chất độc đáo như từ tính, hệ số giãn nở thấp, … rất hữu ích trong một số trường hợp như để tạo ra thép kỹ thuật điện, …

– Thép có tính chất hóa học đặc biệt: Chúng tôi có tất cả các loại Thép như thép cán nóng, thép không gỉ, thép cán nóng, …

Lưu ý: Thép kết cấu được chia thành 2 loại: Giá thép xây dựng và Thép chế tạo máy. Thép xây dựng thường ở dạng thanh dài, tấm lắp ráp lại rộng, độ dẻo cao để lắp ráp dễ uốn, độ bền cao để chống giòn, tính hàn tốt. Thép máy cần chất lượng cao hơn thép xây dựng.

Theo chất lượng của Thép

Chất lượng thép ngoài các thành phần carbon cũng được đánh giá thông qua tỷ lệ% 1 của các tạp chất khác như Lưu Huỳnh (S) và Phốt pho (P). Tỷ lệ tạp chất càng thấp, chất lượng thép càng cao. Chúng ta có:

– Thép chất lượng bình thường: Chứa 0,06% S và 0,07% P, được sản xuất từ ​​lò L-D, có năng suất thép cao và giá thấp. Thường được sử dụng để làm thép xây dựng

– Thép chất lượng tốt: Chứa 0,035% S và 0,035% P, lắng đọng trong lò hồ quang và lò hồ quang điện. Thường được sử dụng để chế tạo máy

– Thép chất lượng cao: Chứa 0,025% S và 0,025% P, được tôi luyện trong lò hồ quang điện sử dụng nguyên liệu chất lượng cao

– Thép chất lượng rất cao (đặc biệt cao): Chứa 0,025% P và 0,015% S, được lắng trong lò hồ quang điện, sau đó được tinh chế thêm bằng cách đúc chân không bằng xỉ điện

Lưu ý: Thép chất lượng thông thường cũng được chia thành 3 nhóm nhỏ hơn: Thép nhóm A (dựa trên tính chất cơ học), thép nhóm B (dựa trên tính chất hóa học) và thép nhóm C (đảm bảo cả hai tính chất). cơ học và hóa học)

Theo mức oxi hóa

Dựa trên mức đổ khử oxy có triệt để hay không, chúng ta có các loại:

– Thép lặng (l) là thép oxi hóa hoàn toàn, chứa 0,15-0,35% Silic (Si), có đặc điểm độ cứng cao, bền, khó dập nguội, không bị rỗ khí khi đúc nhưng co lõm lớn, không được đẹp lắm, dùng cho các kết cấu hàn chảy, thấm cacbon. (thường bỏ qua ký hiệu l)

– Thép sôi (s) là thép oxi hóa kém, có đặc điểm mềm, dẻo, dễ dập nguội, không dùng thép sôi để đúc định hình, làm các kết cấu hàn chảy vì sẽ sinh bọt khí làm giảm chất lượng, ngoài ra cũng ko được dùng thép sôi để làm chi tiết thấm cacbon vì bản chất hạt lớn

– Thép bán lặng (n) là thép oxi hóa nằm giữa thép lặng và thép sôi, dùng để thay thế cho thép sôi

Lưu ý: l, s, n là ký hiệu ở Việt Nam. Thép hợp kim chỉ có loại thép lặng, nhưng thép Cacbon có thể ở cả ba loại: sôi, lặng và nửa lặng.

Xem thêm:

Tham khảo bảng báo giá và ký hiệu từ các thương hiệu thép uy tín chất lượng

Ký hiệu và bảng gia thep xay dung theo tiêu chuẩn JIS mới nhất. Để có thể lựa chọn được những sản phẩm thép xây dựng uy tín, chất lượng và đảm bảo nhất, người tiêu dùng cần phải có kiến thức cơ bản về lĩnh vực nào. Việc nhận biết chính xác các ký hiệu của hãng, mặt hàng từng loại thép góp phần giúp bạn có sự lựa chọn đúng đắn nhất.

Hiện nay, việc in tên hãng lên mặt hàng thép xây dựng góp phần giúp người tiêu dùng tin tưởng hơn về sản phẩm hàng chính hãng. Mặt khác, nhà thầu cũng có thể nhận biết chính xác mặt hàng thật với hàng giả.

Bảng giá và Ký hiệu thép xây dựng Pomina

Ký hiệu thép Pomina
Bạn sẽ dễ dàng nhận ra thương hiệu thép Pomina bởi mặt hàng thép của hãng này luôn có in hình quả táo dập nổi trên thanh thép. Cùng với đó là những con số thể hiện đường kích cách nhau bởi 1 gang thép.

Ví dụ như: SD295, CB400V

🥇 Báo giá thép Pomina hôm nay - giá sắt thép xây dựng 2019 - SÀI ...

Bảng giá thép Pomina

       STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.400

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.400

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

65.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

146.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

241.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

304.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

382.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

500.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Bảng giá và Ký hiệu thép xây dựng Miền Nam

Ký hiệu thép miền Nam
Nếu bạn muốn tìm mua sản phẩm thép miền Nam chính hãng thì có thể kiểm chứng bằng cách nhìn ký hiệu chữ V in nổi trên thanh thép và đường kính danh nghĩa của sản phẩm

  • Thép cuộn của thép miền Nam có chữ nổi là VNSTEEL.
  • Thép thanh vằn có chữ V, chữ và số cùng với đường kính, mác của mép. Ví dụ V_28_CB500. Cứ khoảng 1m đến 1,2m sẽ lặp lại ký hiệu này tùy theo đường kính của từng thanh thép.
  • Thép góc đều cạnh: Loại thép này được hãng đánh dấu V dập nổi trên thanh thép với khoảng cách giữa hai dấu là từ 1,2m đến 1,4m tùy theo thép góc lớn hay nhỏ.

Báo giá thép Miền Nam, bao gia thep mien nam

Bảng giá thép Miền Nam

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

99.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

138.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

229.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

289.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

350.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

460.0000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/Kg

Bảng giá và Ký hiệu thép xây dựng Việt Nhật

Ký hiệu thép Việt Nhật
Chỉ cần nhìn qua logo hình dấu X cùng với lỗ tròn to ở giữa là bạn đã có thể nhận biết được đây là ký hiệu thép Việt Nhật chính hãng. Đây là ký hiệu biểu tượng cho sự chắc chắn, cứng cáp trong từng thanh thép của hãng. Cùng với đó là những con số thể hiện đường kính của thép như C83, D10, D12… D51 với khoảng cách là 1,2m.

🥇 Sắt Thép Xây Dựng Giá Rẻ | Chất Lượng Hàng Đầu‎ - SÀI GÒN CMC

Bảng giá thép Việt Nhật

   STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.700

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.700

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

77.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

111.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

153.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

195.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

254.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

320.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

388.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

510.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/K

Xem thêm mạng xã hội

>> Link vật liệu xây dựng Facebook

>> Link vật liệu xây dựng Twitter

>> Link vật liệu xây dựng Medium

>> Link vật liệu xây dựng Blogger

>> Link vật liệu xây dựng Reddit

>> Link vật liệu xây dựng Linkedin

Tìm mua thép xây dựng ở đâu là uy tín?

Nếu bạn đang băn khoăn khi chọn không bán thép xây dựng uy tín và chất lượng thì tại sao không đến với công ty vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC là một địa chỉ bán buôn vật liệu xây dựng và các sản phẩm thép xây dựng chính hãng từ các thương hiệu thép uy tín như Gia thep PominaGia thep Viet NhatGia thep Mien Nam, Giá thép Hòa Phát…, chúng tôi luôn sẵn sàng mang đến cho bạn những sản phẩm chất lượng và uy tín nhất. Vui lòng liên hệ ngay với Sài Gòn CMC để được tư vấn và hỗ trợ mua hàng với giá cả phải chăng.

HỆ THỐNG KHO HÀNG CMC

Kho hàng 1: 31/1 QL1 – P. An Thới – Q. 12
Kho hàng 2: Km7 Xa Lộ Hà Nội – P. Trường Thọ – Q. Thủ Đức
Kho hàng 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn- Tp hcm
Kho hàng 4: 2741 Nguyễn Duy Trinh – P. Trường Thạnh – Q. 9
Kho hàng 5: 25/5 Ấp Tân Hòa – Xã Tân Hiệp – H. Hóc Môn
Kho hàng 6: C14/25 Ấp 3 – Ql. 1 – Xã Tân Kiên – H. Bình Chánh
Kho hàng 7: 80B Tôn Thất Thuyết – P. 16 – Q. 4
[Phone]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)
[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000
[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com
[ Website ]: https://thegioivatlieuxaydung.vn

Vật liêu xây dựng Sài Gòn CMC- chuyên mua bán sắt thép xây dựng, giá thép Pomina, giá thép Việt Nhật, giá thép Miền Nam….

Hotline: 0969 087 087- 0868 666 000
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
Website: https://thegioivatlieuxaydung.vn/

Link liên quan đến thép

https://easyassembly.net/don-vi-cung-cap-bang-gia-thep-hoa-phat-moi-nhat-nam-2020/
https://hotelsuitesdelparque.com.mx/thong-tin-doanh-nghiep/xay-dung/cung-cap-bang-bao-gia-thep-hoa-phat-tren-thi-truong/
https://paydaydnt.com/bang-gia-moi-nhat-thep-hoa-phat-sai-gon-cmc/
https://addurltogoogle.com/bang-bao-gia-thep-hoa-phat-nam-2020-hom-nay/
https://discountloviagra.com/bang-bao-gia-thep-hoa-phat-tai-cac-quan-huyen-tphcm/
https://fgocialisgfeb.com/thep-xay-dung-hoa-phat-thuong-hieu-thep-noi-tren-thi-truong-hien-nay/
http://monetizators.ru/bao-gia-thep-hoa-phat-2020-cung-cap-cho-khach-hang-sai-gon-cmc.html
https://edijuegos.com/thong-tin-doanh-nghiep/xay-dung/dai-ly-cung-cap-gia-thep-hoa-phat-uy-tin-hien-nay-tren-thi-truong/
https://labkhand4u.com/uu-diem-cua-thep-xay-dung-hoa-phat-trong-xay-dung/
https://qotube.com/sai-gon-cmc-cung-cap-sat-thep-hoa-phat-gia-tot-nhat/
https://fashion-gaul.com/thong-tin-doanh-nghiep/xay-dung/cap-nhat-duoc-gia-thep-hoa-phat-2020-cho-quy-khach-hang/
https://altalista.net/thong-tin-doanh-nghiep/xay-dung/thep-hoa-phat-la-san-pham-thep-xay-dung-uy-tin-tren-thi-truong/
https://joplay.net/cung-cap-bang-bao-gia-thep-hoa-phat-2020-moi-nhat-cho-quy-khach-hang/
https://zylog.co.in/sai-gon-cmc-cung-cap-cho-quy-khach-bang-gia-thep-hoa-phat/
https://earth.gen.in/cung-cap-bang-gia-thep-hoa-phat-tai-tphcm-va-cac-tinh-mien-nam/
https://giasuchuyen.net/don-vi-phan-phoi-gia-sat-thep-hoa-phat-uy-tin-cho-quy-khach-hang-tham-khao/
https://wikitudien.com/cong-ty-co-phan-thep-va-thuong-mai-sai-gon-cmc-cung-cap-thep-hoa-phat/
https://haiduongvui.vn/thong-tin-doanh-nghiep/xay-dung/nha-phan-phoi-bang-gia-cat-xay-dung-cho-quy-khach-hang-tham-khao/
https://10tren10.com/cong-ty-sai-gon-cmc-cung-cap-thep-hoa-phat-moi-nhat-tai-tphcm/
https://raovat247.vn/chung-toi-xin-gui-den-quy-khach-bang-bao-gia-thep-hoa-phat-moi-nhat/
https://svhpu.vn/nganh-nghe/xay-dung/bang-gia-thep-hoa-phat-moi-nhat-nam-2020/
https://vikool.org/bang-gia-thep-hoa-phat-cung-cap-cho-khach-hang-tai-tphcm/
http://batdongsantphcm.com.vn/gia-thep-xay-dung-hoa-phat-moi-nhat-nam-2020/
https://haiphong360.net/bang-gia-thep-hoa-phat-luon-la-lua-chon-hang-dau-cua-nguoi-tieu-dung/
https://araovat.net/thuong-hieu-sat-thep-hoa-phat-uy-tin-cung-cap-bang-gia-thep-hoa-phat/

 

Bảng báo giá thép Miền Nam giá rẻ mới nhất tại Tphcm năm 2020

Bảng báo giá thép Miền Nam giá rẻ mới nhất tại Tphcm năm 2020 | vật liệu xây dựng Mạnh Dũng. Bảng báo giá thép Miền Nam bao gồm giá cả và đơn vị tính. Gọi điện qua hotline bên dưới để được hỗ trọ tư vấn nhanh nhất.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM | Hotline: 0919 741 066 – 0988 707 505

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

   8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Khi mua hàng quý khách cần lưu ý:

  • Bang bao gia thep Mien Nam các loại đã bao gồm tất cả các chi phí vận chuyển. Cũng như là thuế VAT 10% toàn TP.HCM và các tỉnh thành lân cận.
  • Chúng tôi đảm bảo tiến độ quy trình xây dựng cho khách hàng.
  • Có đầy đủ các phương tiện để vận chuyển hàng hóa thích hợp nhất
  • Giao hàng trong ngày, tùy vào số lượng đặt theo đơn hàng
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Qúy khách thanh toán đầy đủ 100% ngay tại công trình cho chúng tôi
  • Qúy khách có quyền kiểm soát số lượng sản phẩm trước khi thanh toán cho chúng tôi

Trình tự cách thức mua hàng tại Mạnh Dũng

  • B1 : Bộ phận kinh doanh nhận thông báo về thông tin khách hàng và số lượng, chủng loại qua email:  tnhhvlxdmanhdung@gmail.com
  • B2 : Quý khách hàng có thể qua văn phòng của Thép Mạnh Dũng để bàn về giá cũng như được tư vấn trực tiếp.
  • B3 : Hai bên bàn bạc và thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận và giao hàng, khối lượng, thời gian,chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán ngay sau khi Mạnh Dũng  giao hàng đầy đủ.

Những khuyến mãi ,chính sách của doanh nghiệp Mạnh Dũng chúng tôi dành cho khách hàng

  • Báo giá, báo giá thép Miền Nam luôn chi tiết và xác thực theo từng đơn vị khối lượng
  • Cung cấp giá cả phải chăng nhất tới sở hữu từng người dùng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và những thức giấc lân cận
  • Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình
  • Miễn phí chuyển vận cho người dùng _ tiết kiệm thép Miền Nam mức giá vận chuyển cho người dùng.

Quy trình làm việc chuẩn tại công ty Thép Mạnh Dũng

  • Bước 1 : Bạn có thể kết nối với chúng tôi qua email hoặc hotline. Cung cấp đầy đủ về thông tin: tên, địa chỉ giao hàng, tên hàng, thời gian giao nhận,..
  • Bước 2 : Bạn cũng có thể bàn bạc trực tiếp cho chúng tôi bằng cách đến tận công ty
  • Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian,chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên
  • Bước 4: Bạn sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH TM DV THÉP MẠNH DŨNG
Website: https://vlxdtruongthinhphat.com/
Trụ sở chính: 461 Lê Văn Lương, Phường Tân Phong, Quận 7, Thành Phố Hồ Chi Minh
Gmail : thepcuongmanhphat@gmail.com – tnhhvlxdmanhdung@gmail.com
Hotline: 0313 694 028 – 0919 741 066 – 0988 707 505